Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 04/03/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 04/03/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

DANH MỤC MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU GIAO DỊCH HÀNG HÓA (MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm Sở GD Mức ký quỹ Đơn vị
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,310 USD
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 220 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
4 Quyền chọn mua/bán Đậu tương C.ZSE/P.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
5 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 534 USD
6 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 260 USD
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,705 USD
8 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 165 USD
9 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,815 USD
10 Quyền chọn mua/bán Lúa mỳ C.ZWA/P.ZWA Nông sản CBOT 1,815 USD
11 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 363 USD
12 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 171 USD
13 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 1,760 USD
14 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,073 USD
15 Quyền chọn mua/bán Ngô C.ZCE/P.ZCE Nông sản CBOT 1,073 USD
16 Ngô mini XC Nông sản CBOT 215 USD
17 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 102 USD
18 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu CN BMDX 6,000 MYR
19 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu CN ICE EU 4,719 USD
20 Đường trắng QW Nguyên liệu CN ICE EU 1,526 USD
21 Bông CTE Nguyên liệu CN ICE US 1,550 USD
22 Ca cao CCE Nguyên liệu CN ICE US 5,698 USD
23 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu CN ICE US 7,611 USD
24 Quyền chọn mua/bán Cà phê Arabica C.KCE/P.KCE Nguyên liệu CN ICE US 7,611 USD
25 Đường 11 SBE Nguyên liệu CN ICE US 838 USD
26 Quyền chọn mua/bán Đường 11 C.SBE/P.SBE Nguyên liệu CN ICE US 838 USD
27 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu CN OSE 98,500 JPY
28 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu CN SGX 792 USD
29 Bạc Nano ACM S15CO Kim loại ACM 800 USD
30 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 1,000 USD
31 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 298 USD
32 Bạc SIE Kim loại COMEX 82,094 USD
33 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 41,320 USD
34 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 16,419 USD
35 Đồng CPE Kim loại COMEX 13,200 USD
36 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6,600 USD
37 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,320 USD
38 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 4,400 USD
39 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 17,117 USD
40 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,122 USD

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *