CẬP NHẬT 2026

KHUNG PHÍ GIAO DỊCH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
MUA BÁN QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

Biểu phí tham khảo dành cho các sản phẩm giao dịch tại MXV.

Hàng hóa Nhóm hàng hóa Phí giao dịch Tiền tệ
Bạch kim Kim loại 700,000 VNĐ
Bạc Kim loại 700,000 VNĐ
Đồng Kim loại 700,000 VNĐ
Quặng sắt Kim loại 700,000 VNĐ
Đồng LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
Nhôm LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
Nhôm COMEX Kim loại 700,000 VNĐ
Chì LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
Thiếc LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
Kẽm LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
Niken LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
Bạc mini Kim loại 600,000 VNĐ
Bạc micro Kim loại 600,000 VNĐ
Đồng mini Kim loại 600,000 VNĐ
Đồng micro Kim loại 300,000 VNĐ
Bạc Nano ACM Kim loại 100,000 VNĐ
Bạch kim Nano ACM Kim loại 100,000 VNĐ
Đồng Nano ACM Kim loại 100,000 VNĐ
Dầu cọ thô Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Đường trắng Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Bông Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Cao su TRS20 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Ngô Nông sản 700,000 VNĐ
Ngô mini Nông sản 600,000 VNĐ
Ngô micro Nông sản 300,000 VNĐ
Khô đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
Khô đậu tương micro Nông sản 300,000 VNĐ
Dầu đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
Dầu đậu tương micro Nông sản 300,000 VNĐ
Lúa mì Nông sản 700,000 VNĐ
Lúa mì micro Nông sản 300,000 VNĐ
Lúa mì Kansas Nông sản 700,000 VNĐ
Đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
Đậu tương micro Nông sản 300,000 VNĐ
(Ban hành theo Quyết định số 437QĐ/TGĐ-MXV ngày 29/04/2026)