Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 27/07/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch liên kỳ hạn cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 27/07/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

Mức ký quỹ khi giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

Ban hành kèm theo Quyết định số 647/QĐ/TGĐ-MXV ngày 24/07/2026, hiệu lực từ ngày 27/07/2026.

I. Danh sách mức ký quỹ ban đầu giao dịch hợp đồng quyền chọn hàng hóa

Các mức ký quỹ liên kỳ hạn theo từng cặp kỳ hạn giao dịch.

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 12/2026 3,024 USD
2 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 03/2027 3,971 USD
3 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 05/2027 4,353 USD
4 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 07/2027 4,463 USD
5 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 03/2027 1,106 USD
6 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 05/2027 1,782 USD
7 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 07/2027 2,116 USD
8 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 – 05/2027 851 USD
9 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 – 07/2027 1,524 USD
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 – 07/2027 613 USD
1 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 – 09/2026 1,274 USD
2 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 – 11/2026 1,364 USD
3 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 – 01/2027 1,595 USD
4 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 – 03/2027 1,728 USD
5 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 – 05/2027 1,790 USD
6 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 11/2026 516 USD
7 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 01/2027 756 USD
8 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 03/2027 915 USD
9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 05/2027 1,089 USD
10 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 01/2027 331 USD
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 03/2027 588 USD
12 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 05/2027 777 USD
13 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 03/2027 312 USD
14 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 05/2027 565 USD
15 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 – 05/2027 276 USD

II. Danh sách mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng cà phê

Các kỳ hạn hợp đồng của Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông.

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn – mức ký quỹ Tiền tệ
1 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 16,067 USD
2 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 13,045 USD
3 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 – 12,097 USD
4 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 – 11,771 USD
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2027 – 11,644 USD
1 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 – 4,587 USD
2 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 4,312 USD
3 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 4,103 USD
4 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 4,004 USD
5 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 – 3,916 USD
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2027 – 3,850 USD

Mức ký quỹ áp dụng tại MXV: Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.

Thành viên kinh doanh có thể thiết lập mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng cho Khách hàng trực thuộc nhưng không được thấp hơn mức quy định của MXV.

Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.