Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 17/09/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch liên kỳ hạn cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 17/09/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

Mức ký quỹ khi giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

Ban hành kèm theo Quyết định số 748/QĐ/TGĐ-MXV ngày 16/09/2026, hiệu lực từ ngày 17/09/2026.

I. Danh sách các mức ký quỹ liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 12/2026 3,137 USD
2 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 03/2027 4,036 USD
3 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 05/2027 4,489 USD
4 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 07/2027 4,651 USD
5 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 03/2027 1,057 USD
6 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 05/2027 1,673 USD
7 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 07/2027 2,072 USD
8 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 – 05/2027 814 USD
9 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 – 07/2027 1,440 USD
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 – 07/2027 591 USD
1 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 11/2026 1,878 USD
2 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 01/2027 1,934 USD
3 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 03/2027 1,944 USD
4 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 05/2027 1,939 USD
5 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 07/2027 1,938 USD
6 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 01/2027 272 USD
7 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 03/2027 554 USD
8 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 05/2027 758 USD
9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 07/2027 924 USD
10 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 03/2027 276 USD
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 05/2027 476 USD
12 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 07/2027 663 USD
13 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 – 05/2027 212 USD
14 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 – 07/2027 407 USD
15 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2027 – 07/2027 218 USD

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Cà phê

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn – mức ký quỹ Tiền tệ
1 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 – 16,653 USD
2 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 – 13,517 USD
3 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 – 12,618 USD
4 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 – 12,165 USD
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2027 – 12,003 USD
1 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 – 3,762 USD
2 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 – 3,685 USD
3 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 – 3,509 USD
4 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 – 3,443 USD
5 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2027 – 3,399 USD
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2027 – 3,355 USD
Ghi chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông.

Mức ký quỹ áp dụng tại MXV: Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.

Thành viên kinh doanh có thể thiết lập mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng cho Khách hàng trực thuộc nhưng không được thấp hơn mức quy định của MXV.

Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.