Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 03/02/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 03/02/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

DANH MỤC MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU GIAO DỊCH HÀNG HÓA (MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm Sở GD Mức ký quỹ Đơn vị
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,310 USD
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
3.1 Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
3.2 Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 534 USD
5 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 260 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,705 USD
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,815 USD
8.1 Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 1,815 USD
8.2 Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 1,815 USD
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 363 USD
10 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 182 USD
11 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 1,760 USD
12 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,073 USD
12.1 Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1,073 USD
12.2 Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1,073 USD
13 Ngô mini XC Nông sản CBOT 215 USD
14 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 107 USD
15 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu CN BMDX 6,000 MYR
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu CN ICE EU 4,719 USD
17 Đường trắng QW Nguyên liệu CN ICE EU 1,526 USD
18 Bông CTE Nguyên liệu CN ICE US 1,550 USD
19 Ca cao CCE Nguyên liệu CN ICE US 7,084 USD
20 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu CN ICE US 9,611 USD
20.1 Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu CN ICE US 9,611 USD
20.2 Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu CN ICE US 9,611 USD
21 Đường 11 SBE Nguyên liệu CN ICE US 838 USD
21.1 Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu CN ICE US 838 USD
21.2 Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu CN ICE US 838 USD
22 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu CN OSE 90,500 JPY
23 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu CN SGX 748 USD
24 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 1,200 USD
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 1,600 USD
26 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 298 USD
27 Bạc SIE Kim loại COMEX 64,589 USD
28 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 32,392 USD
29 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 12,918 USD
30 Đồng CPE Kim loại COMEX 13,200 USD
31 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6,600 USD
32 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,320 USD
33 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 3,850 USD
34 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 17,348 USD
35 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,210 USD

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *