Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa kim loại LME, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 17/07/2026.
SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).
Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:
Mức ký quỹ giao dịch hàng hóa Kim loại LME tại MXV
Ban hành kèm theo Quyết định số 615/QĐ/TGĐ-MXV ngày 16/07/2026, hiệu lực từ ngày 17/07/2026.
Danh sách mức ký quỹ ban đầu giao dịch Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa Kim loại LME
| STT | Tên hàng hóa | Mã hàng hóa | Nhóm hàng hóa | Sở liên thông | Mức ký quỹ ban đầu | Tiền tệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng LME | LDKZ / CAD | Kim loại | LME | 22,950 | USD |
| 2 | Nhôm LME | LALZ / AHD | Kim loại | LME | 5,175 | USD |
| 3 | Chì LME | LEDZ / PBD | Kim loại | LME | 3,000 | USD |
| 4 | Thiếc LME | LTIZ / SND | Kim loại | LME | 35,715 | USD |
| 5 | Kẽm LME | LZHZ / ZDS | Kim loại | LME | 7,275 | USD |
| 6 | Niken LME | LNIZ / NID | Kim loại | LME | 10,596 | USD |
| 7 | Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ | SSR | Kim loại | LME | 360 | USD |
| 8 | Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ | SSC | Kim loại | LME | 250 | USD |
| 9 | Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc | LHC | Kim loại | LME | 240 | USD |
Ghi chú: Ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn (inter-month) của các sản phẩm trên sẽ được tính toán và áp dụng theo mức ký quỹ quy định bởi Sở Giao dịch kim loại London (LME).
Mức ký quỹ áp dụng tại MXV: Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 100% mức ký quỹ ban đầu tại Sở Giao dịch hàng hóa liên thông LME, được công bố trong danh sách trên.
Thành viên kinh doanh có thể thiết lập mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng cho Khách hàng trực thuộc nhưng không được thấp hơn mức quy định của MXV.
Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

