Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 10/06/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 10/06/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

DANH MỤC MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA – THEO QUYẾT ĐỊNH 532/QĐ/TGĐ-MXV (HIỆU LỰC TỪ 11/06/2026)
STT Tên hàng hóa Nhóm Sở GD Mức ký quỹ Đơn vị
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,310 USD
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
4 Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
5 Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 534 USD
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 267 USD
8 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,705 USD
9 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD
10 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD
11 Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD
12 Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 429 USD
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 215 USD
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,200 USD
16 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD
17 Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD
18 Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD
19 Ngô mini XC Nông sản CBOT 242 USD
20 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 121 USD
21 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 9,000 MYR
22 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 4,719 USD
23 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 1,526 USD
24 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2,343 USD
25 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,380 USD
26 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,827 USD
27 Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,827 USD
28 Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,827 USD
29 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 875 USD
30 Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 875 USD
31 Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 875 USD
32 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 106,000 JPY
33 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 1,012 USD
34 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 400 USD
35 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD
36 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD
37 Bạc SIE Kim loại COMEX 35,802 USD
38 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 17,940 USD
39 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 7,160 USD
40 Đồng CPE Kim loại COMEX 13,200 USD
41 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6,600 USD
42 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,320 USD
43 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 5,500 USD
44 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 8,458 USD
45 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,232 USD

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *