Quyết định 806/QĐ/TGĐ-MXV

Thay đổi thời gian giao dịch Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn và Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

Quyết định được ban hành ngày 20/10/2026, có hiệu lực từ ngày 26/10/2026 và thay thế Quyết định số 245/QĐ/TGĐ-MXV ngày 02/03/2026.

1. Thời gian giao dịch từ ngày 26/10/2026 đến ngày 30/10/2026

Nhóm hàng hóa Sở liên thông Mặt hàng và mã hàng hóa Thời gian giao dịch
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Cà phê Arabica (KCE), Quyền chọn mua (C.KCE), Quyền chọn bán (P.KCE) Thứ 2 – Thứ 6: 16:15 – 00:30
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Ca cao (CCE) Thứ 2 – Thứ 6: 16:45 – 00:30
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Đường 11 (SBE), Quyền chọn mua (C.SBE), Quyền chọn bán (P.SBE) Thứ 2 – Thứ 6: 15:30 – 00:00
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Cà phê Robusta (LRC) Thứ 2 – Thứ 6: 16:00 – 00:30
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Đường trắng (QW) Thứ 2 – Thứ 6: 15:45 – 00:00
(ngày hôm sau)
Kim loại LME Đồng (LDKZ/CAD), Nhôm (LALZ/AHD), Chì (LEDZ/PBD), Thiếc (LTIZ/SND), Kẽm (LZHZ/ZDS), Niken (LNIZ/NID), Thép thanh vằn (SSR), Thép phế liệu (SSC), Thép cuộn cán nóng (LHC) Thứ 2 – Thứ 6: 08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)

2. Thời gian giao dịch từ ngày 02/11/2026

Nhóm hàng hóa Sở liên thông Mặt hàng và mã hàng hóa Thời gian giao dịch
Nông nghiệp CBOT Ngô (ZCE), Quyền chọn mua (C.ZCE), Quyền chọn bán (P.ZCE), Ngô mini (XC), Ngô micro (MZC), Đậu tương (ZSE), Quyền chọn mua (C.ZSE), Quyền chọn bán (P.ZSE), Đậu tương mini (XB), Đậu tương micro (MZS), Dầu đậu tương (ZLE), Dầu đậu tương micro (MZL), Khô đậu tương (ZME), Khô đậu tương micro (MZM), Lúa mỳ (ZWA), Quyền chọn mua (C.ZWA), Quyền chọn bán (P.ZWA), Lúa mỳ mini (XW), Lúa mỳ micro (MZW), Lúa mỳ Kansas (KWE) Thứ 2 – Thứ 6
Phiên 1: 08:00 – 20:45
Phiên 2: 21:30 – 02:20 (ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Cà phê Arabica (KCE), Quyền chọn mua (C.KCE), Quyền chọn bán (P.KCE) Thứ 2 – Thứ 6: 16:15 – 01:30
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Ca cao (CCE) Thứ 2 – Thứ 6: 16:45 – 01:30
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Đường 11 (SBE), Quyền chọn mua (C.SBE), Quyền chọn bán (P.SBE) Thứ 2 – Thứ 6: 15:30 – 01:00
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE US Bông (CTE) Thứ 2 – Thứ 6: 09:00 – 02:20
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Cà phê Robusta (LRC) Thứ 2 – Thứ 6: 16:00 – 00:30
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Đường trắng (QW) Thứ 2 – Thứ 6: 15:45 – 01:00
(ngày hôm sau)
Nguyên liệu công nghiệp BMDX Dầu cọ thô (MPO) Thứ 2 – Thứ 6
Phiên 1: 09:30 – 11:30
Phiên 2: 13:30 – 17:00
Thứ 2 – Thứ 5
Phiên 3: 20:00 – 22:30
Nguyên liệu công nghiệp OSE Cao su RSS3 (TRU) Thứ 2 – Thứ 6
Phiên 1: 07:00 – 13:45
Phiên 2: 15:00 – 17:00
Nguyên liệu công nghiệp SGX Cao su TSR 20 (ZFT) Thứ 2 – Thứ 6
Phiên 1: 06:55 – 17:00
Phiên 2: 17:15 – 22:00
Kim loại SGX Quặng sắt (FEF) Thứ 2 – Thứ 6
Phiên 1: 06:25 – 19:00
Phiên 2: 19:15 – 04:15 (ngày hôm sau)
Kim loại ACM, COMEX, NYMEX Bạc Nano ACM (SI5CO), Bạch kim Nano ACM (PL1NY), Đồng Nano ACM (CP2CO), Bạc (SIE), Bạc Mini (MQI), Bạc Micro (SIL), Đồng (CPE), Đồng Mini (MQC), Đồng Micro (MHG), Nhôm COMEX (ALI), Bạch kim (PLE) Thứ 2 – Thứ 6: 06:00 – 05:00
(ngày hôm sau)
Kim loại LME Đồng (LDKZ/CAD), Nhôm (LALZ/AHD), Chì (LEDZ/PBD), Thiếc (LTIZ/SND), Kẽm (LZHZ/ZDS), Niken (LNIZ/NID), Thép thanh vằn (SSR), Thép phế liệu (SSC), Thép cuộn cán nóng (LHC) Thứ 2 – Thứ 6: 08:00 – 02:00
(ngày hôm sau)

Thời gian trên áp dụng theo giờ Việt Nam. Quyết định có hiệu lực từ ngày 26/10/2026.