Ban hành mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn nông sản, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 23/09/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn nông sản mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 23/09/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

Mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam

Ban hành kèm theo Quyết định số 757/QĐ/TGĐ-MXV ngày 22/09/2026, hiệu lực từ ngày 23/09/2026.

I. Danh sách các mức ký quỹ liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 12/2026 605 USD
2 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 01/2027 660 USD
3 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 03/2027 715 USD
4 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 05/2027 715 USD
5 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 07/2027 770 USD
6 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 08/2027 825 USD
7 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 09/2027 880 USD
8 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 01/2027 275 USD
9 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 358 USD
10 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 385 USD
11 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 440 USD
12 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 08/2027 550 USD
13 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 09/2027 605 USD
14 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 03/2027 220 USD
15 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 05/2027 303 USD
16 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 07/2027 330 USD
17 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 08/2027 440 USD
18 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 09/2027 550 USD
19 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 165 USD
20 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 275 USD
21 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 08/2027 330 USD
22 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 09/2027 440 USD
23 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 138 USD
24 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 08/2027 248 USD
25 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 09/2027 330 USD
26 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 07/2027 08/2027 138 USD
27 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 07/2027 09/2027 220 USD
28 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2027 09/2027 110 USD

2. Đậu tương

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 01/2027 660 USD
2 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 03/2027 770 USD
3 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 05/2027 1,100 USD
4 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 07/2027 1,210 USD
5 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 08/2027 1,210 USD
6 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 09/2027 1,320 USD
7 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 03/2027 550 USD
8 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 05/2027 715 USD
9 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 07/2027 935 USD
10 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 08/2027 1,045 USD
11 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 09/2027 1,100 USD
12 Đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 440 USD
13 Đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 715 USD
14 Đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 08/2027 825 USD
15 Đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 09/2027 990 USD
16 Đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 413 USD
17 Đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 08/2027 605 USD
18 Đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 09/2027 715 USD
19 Đậu tương Nông sản CBOT 07/2027 08/2027 330 USD
20 Đậu tương Nông sản CBOT 07/2027 09/2027 440 USD
21 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2027 09/2027 330 USD

3. Khô đậu tương

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 12/2026 605 USD
2 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 01/2027 688 USD
3 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 03/2027 743 USD
4 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 05/2027 798 USD
5 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 07/2027 853 USD
6 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 08/2027 880 USD
7 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 09/2027 908 USD
8 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 01/2027 303 USD
9 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 413 USD
10 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 468 USD
11 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 550 USD
12 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 08/2027 605 USD
13 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 09/2027 660 USD
14 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 03/2027 248 USD
15 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 05/2027 330 USD
16 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 07/2027 358 USD
17 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 08/2027 440 USD
18 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 09/2027 495 USD
19 Khô đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 165 USD
20 Khô đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 275 USD
21 Khô đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 08/2027 358 USD
22 Khô đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 09/2027 440 USD
23 Khô đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 138 USD
24 Khô đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 08/2027 275 USD
25 Khô đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 09/2027 358 USD
26 Khô đậu tương Nông sản CBOT 07/2027 08/2027 138 USD
27 Khô đậu tương Nông sản CBOT 07/2027 09/2027 248 USD
28 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2027 09/2027 138 USD

4. Lúa mỳ

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Lúa mỳ Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 440 USD
2 Lúa mỳ Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 468 USD
3 Lúa mỳ Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 495 USD
4 Lúa mỳ Nông sản CBOT 12/2026 09/2027 688 USD
5 Lúa mỳ Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 330 USD
6 Lúa mỳ Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 385 USD
7 Lúa mỳ Nông sản CBOT 03/2027 09/2027 495 USD
8 Lúa mỳ Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 275 USD
9 Lúa mỳ Nông sản CBOT 05/2027 09/2027 385 USD
10 Lúa mỳ Nông sản CBOT 07/2027 09/2027 275 USD

5. Ngô

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 303 USD
2 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 413 USD
3 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 578 USD
4 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 09/2027 578 USD
5 Ngô Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 303 USD
6 Ngô Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 413 USD
7 Ngô Nông sản CBOT 03/2027 09/2027 468 USD
8 Ngô Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 303 USD
9 Ngô Nông sản CBOT 05/2027 09/2027 385 USD
10 Ngô Nông sản CBOT 07/2027 09/2027 220 USD

 

II. Danh sách các mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 10/2026 2,310 USD
2 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 12/2026 2,255 USD
3 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 01/2027 2,200 USD
4 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 03/2027 2,145 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 05/2027 2,090 USD
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 07/2027 2,035 USD
7 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 08/2027 2,035 USD
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 09/2027 1,953 USD

2. Đậu tương

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 11/2026 2,530 USD
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 01/2027 2,475 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 03/2027 2,255 USD
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 05/2027 2,173 USD
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 07/2027 2,145 USD
6 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 08/2027 2,090 USD
7 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 09/2027 2,063 USD

3. Khô đậu tương

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 10/2026 1,705 USD
2 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 12/2026 1,650 USD
3 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 01/2027 1,540 USD
4 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 03/2027 1,485 USD
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 05/2027 1,430 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 07/2027 1,375 USD
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 08/2027 1,320 USD
8 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 09/2027 1,320 USD

4. Lúa mỳ

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 12/2026 2,255 USD
2 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 03/2027 2,200 USD
3 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 05/2027 2,090 USD
4 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 07/2027 2,035 USD
5 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 09/2027 1,980 USD

5. Ngô

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ Tiền tệ
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 12/2026 1,155 USD
2 Ngô ZCE Nông sản CBOT 03/2027 1,100 USD
3 Ngô ZCE Nông sản CBOT 05/2027 1,045 USD
4 Ngô ZCE Nông sản CBOT 07/2027 990 USD
5 Ngô ZCE Nông sản CBOT 09/2027 963 USD
Mức ký quỹ áp dụng tại MXV:
– Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.
– Thành viên kinh doanh có thể thiết lập mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng cho Khách hàng trực thuộc nhưng không được thấp hơn mức quy định của MXV.
– Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.