Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 05/02/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 05/02/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

DANH MỤC MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU GIAO DỊCH HÀNG HÓA (MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm Sở GD Mức ký quỹ Đơn vị
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,310 USD
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 534 USD
5 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 260 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,705 USD
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD
8 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 1,815 USD
9 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 363 USD
10 Lúa mì micro MZW Nông sản CBOT 182 USD
11 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,073 USD
12 Ngô mini XC Nông sản CBOT 215 USD
13 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 107 USD
14 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu CN BMDX 6,000 MYR
15 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu CN ICE EU 4,719 USD
16 Đường trắng QW Nguyên liệu CN ICE EU 1,526 USD
17 Bông CTE Nguyên liệu CN ICE US 1,550 USD
18 Ca cao CCE Nguyên liệu CN ICE US 7,084 USD
19 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu CN ICE US 9,611 USD
20 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu CN OSE 90,500 JPY
21 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu CN SGX 748 USD
22 Bạc SIE Kim loại COMEX 68,510 USD
23 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 34,361 USD
24 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 13,710 USD
25 Đồng CPE Kim loại COMEX 13,200 USD
26 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6,600 USD
27 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,320 USD
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 18,114 USD
29 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,210 USD

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *