Lúa Mỳ Kansas

Sàn giao dịch: CBOT

Hàng hóa giao dịch Lúa mì Kansas CBOT
Mã hàng hóa KWE
Độ lớn hợp đồng 5.000 giạ / Lot
Đơn vị yết giá cent / giạ
Bước giá 0.25 cent / giạ
Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 9, 12
Giờ giao dịch Thứ 2 – Thứ 6:
• Phiên 1: 07:00 – 19:45
• Phiên 2: 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau)
Ngày đăng ký giao nhận Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên
Ngày thông báo đầu tiên Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn
Ngày giao dịch cuối cùng Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn
Ký quỹ Theo quy định của MXV từng thời điểm
Biên độ vị thế Theo quy định của MXV từng thời điểm
Biên độ giá Giới hạn giá ban đầu: $0.60/giạ
Giới hạn giá mở rộng: $0.90/giạ
Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
Tiêu chuẩn chất lượng Lúa mì Kansas loại 1, loại 2

Theo quy định của sản phẩm Lúa mì Kansas (KC HRW Wheat) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Loại Khối lượng tối thiểu
mỗi giạ (pound)
Giới hạn tối đa
Khuyết tật Các loại khác
Hư hại do nhiệt
(%)
Hạt hư hại
(%)
Tạp chất
(%)
Hạt teo & tấm
(%)
Tổng khuyết tật
(%)
Hạt lẫn loại
(%)
Tổng hạt loại khác
(%)
1 60 0.2 2 0.4 3 3 1 3
2 58 0.2 4 0.7 5 5 2 5
HỢP ĐỒNG MÃ HỢP ĐỒNG SỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNG NGÀY THÔNG BÁO ĐẦU TIÊN NGÀY GIAO DỊCH CUỐI CÙNG
Lúa mì Kansas 12/2023 KWEZ23 CBOT 30/11/2023 14/12/2023
Lúa mì Kansas 3/2024 KWEH24 CBOT 29/02/2024 14/03/2024
Lúa mì Kansas 5/2024 KWEK24 CBOT 30/04/2024 14/05/2024
Lúa mì Kansas 7/2024 KWEN24 CBOT 28/06/2024 12/07/2024
Lúa mì Kansas 9/2024 KWEU24 CBOT 30/08/2024 13/09/2024

`